Khu trưng bày mẫu gạch Taicera
Gạch Taicera – TaiceraVN
Gạch Taicera – TaiceraVN
Gạch Taicera tập kết tại Tân Bình

ĐẠI LÝ GẠCH TAICERA HƠN 20 NĂM

Gạch Taicera chính hãng tại TP.HCM

Gạch Taicera dùng cho nhà ở, nhà thầu, trường học, bệnh viện và nhiều công trình trên toàn quốc. Hỗ trợ báo giá theo khối lượng, hóa đơn VAT, CO/CQ và giao hàng theo tiến độ.

ĐẠI LÝ GẠCH TAICERA HƠN 20 NĂM

Gạch Taicera chính hãng tại TP.HCM

Gạch Taicera dùng cho nhà ở, nhà thầu, trường học, bệnh viện và nhiều công trình trên toàn quốc. Hỗ trợ báo giá theo khối lượng, hóa đơn VAT, CO/CQ và giao hàng theo tiến độ.



Gạch Taicera chính hãng, CO/CQGiá loại 1 năm 2026, xuất hóa đơn VAT
Xem mẫu trước khi đặtGửi hình và thông số từng mã qua Zalo
Bán từ 1 thùngKiểm tra lô hàng, giao theo tiến độ
Giao TP.HCM & toàn quốcBáo cước theo mã hàng và địa chỉ
Bán kèm keo chà ronCùng gạch thẻ, gợi ý màu ron theo mã gạch

Tìm gạch

Tìm gạch Taicera phù hợp

Chọn theo nơi lát hoặc chọn thẳng kích thước để xem mẫu, giá và quy cách đóng thùng.

Theo khu vực sử dụng
Theo kích thước

Gợi ý

Gợi ý mã gạch Taicera

12 mã gợi ý. Giá loại 1, đã gồm VAT.

Dòng gạch

Các dòng gạch Taicera phổ biến

Mỗi dòng có nhiều màu và kích thước. Chọn dòng để xem toàn bộ mã và giá. Một số dòng là mã cũ, giá năm 2022 — gọi kiểm tra hàng và giá trước khi đặt.

Gạch Taicera Mài bóngGạch Taicera Mài bóngGạch Taicera Mài bóngGạch Taicera Mài bóng

Bóng kính, không men

Bóng kính
từ 260.000đ/m²Xem 26 mã →
Gạch Taicera Park WayGạch Taicera Park WayGạch Taicera Park WayGạch Taicera Park Way

Park Way

Giả cổ đồng chất
từ 185.000đ/m²Xem 12 mã →
Gạch Taicera HoveGạch Taicera HoveGạch Taicera HoveGạch Taicera Hove

Hove

Nhám hạt mè
từ 185.000đ/m²Xem 13 mã →
Gạch Taicera Bush HammerGạch Taicera Bush HammerGạch Taicera Bush HammerGạch Taicera Bush Hammer

Bush Hammer

Giả cổ đồng chất
từ 185.000đ/m²Xem 22 mã →
Gạch Taicera Mix StoneGạch Taicera Mix StoneGạch Taicera Mix StoneGạch Taicera Mix Stone

Mix Stone

Xi măng phối vân đá nứt
từ 260.000đ/m²Xem 12 mã →
Gạch Taicera Marble ArtGạch Taicera Marble ArtGạch Taicera Marble ArtGạch Taicera Marble Art

Marble Art

Men mờ màu trang nhã
từ 250.000đ/m²Xem 10 mã →
Gạch Taicera TransformGạch Taicera TransformGạch Taicera TransformGạch Taicera Transform

Transform

Vân đá · Gồ ghề
từ 260.000đ/m²Xem 11 mã →
Gạch Taicera UnicoloredGạch Taicera UnicoloredGạch Taicera UnicoloredGạch Taicera Unicolored

Unicolored

Bóng kính, không men
từ 260.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Crystal PowderGạch Taicera Crystal PowderGạch Taicera Crystal PowderGạch Taicera Crystal Powder

Crystal Powder

Bóng kính, không men
từ 270.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Multi-PipeGạch Taicera Multi-PipeGạch Taicera Multi-PipeGạch Taicera Multi-Pipe

Multi-Pipe

Bóng kính, không men
từ 270.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera ImperialGạch Taicera ImperialGạch Taicera ImperialGạch Taicera Imperial

Imperial

Bóng kính, không men
từ 280.000đ/m²Xem 7 mã →
Gạch Taicera FossilGạch Taicera FossilGạch Taicera FossilGạch Taicera Fossil

Fossil

Bóng kính, không men
giá 2022 từ 260.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Jade DiamondGạch Taicera Jade DiamondGạch Taicera Jade DiamondGạch Taicera Jade Diamond

Jade Diamond

Bóng kính, không men
giá 2022 từ 270.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera MarvelGạch Taicera MarvelGạch Taicera MarvelGạch Taicera Marvel

Marvel

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 8 mã →
Gạch Taicera OnixGạch Taicera OnixGạch Taicera OnixGạch Taicera Onix

Onix

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 8 mã →
Gạch Taicera MarbleGạch Taicera MarbleGạch Taicera MarbleGạch Taicera Marble

Marble

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera Dark Snow OnixGạch Taicera Dark Snow OnixGạch Taicera Dark Snow Onix

Dark Snow Onix

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 5 mã →
Gạch Taicera Marble OnixGạch Taicera Marble Onix

Marble Onix

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Tràng TiềnGạch Taicera Tràng TiềnGạch Taicera Tràng TiềnGạch Taicera Tràng Tiền

Tràng Tiền

Bóng
từ 220.000đ/m²Xem 10 mã →
Gạch Taicera MekongGạch Taicera MekongGạch Taicera MekongGạch Taicera Mekong

Mekong

Bóng
từ 230.000đ/m²Xem 5 mã →
Gạch Taicera Super WhiteGạch Taicera Super WhiteGạch Taicera Super WhiteGạch Taicera Super White

Super White

Mờ · Bóng toàn phần
từ 230.000đ/m²Xem 9 mã →
Gạch Taicera DaciaGạch Taicera DaciaGạch Taicera DaciaGạch Taicera Dacia

Dacia

Mờ · Bóng toàn phần
giá 2022 từ 210.000đ/m²Xem 12 mã →
Gạch Taicera Truong SaGạch Taicera Truong Sa

Truong Sa

Bóng
từ 330.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Carrara

Carrara

Bóng
giá 2022 từ 210.000đ/m²Xem 1 mã →
Gạch Taicera River

River

Bóng
giá 2022 từ 360.000đ/m²Xem 1 mã →
Gạch Taicera Vento

Vento

Bóng
giá 2022 từ 360.000đ/m²Xem 1 mã →
Gạch Taicera Portland StoneGạch Taicera Portland StoneGạch Taicera Portland StoneGạch Taicera Portland Stone

Portland Stone

Matt
từ 260.000đ/m²Xem 28 mã →
Gạch Taicera French StoneGạch Taicera French StoneGạch Taicera French StoneGạch Taicera French Stone

French Stone

Matt
từ 260.000đ/m²Xem 16 mã →
Gạch Taicera CementGạch Taicera CementGạch Taicera CementGạch Taicera Cement

Cement

Matt
từ 260.000đ/m²Xem 16 mã →
Gạch Taicera KimberliteGạch Taicera KimberliteGạch Taicera KimberliteGạch Taicera Kimberlite

Kimberlite

Mờ · Bóng toàn phần
từ 260.000đ/m²Xem 15 mã →
Gạch Taicera Marble Art 2.0Gạch Taicera Marble Art 2.0Gạch Taicera Marble Art 2.0Gạch Taicera Marble Art 2.0

Marble Art 2.0

Matt
từ 250.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera PraiseGạch Taicera PraiseGạch Taicera PraiseGạch Taicera Praise

Praise

Matt
từ 260.000đ/m²Xem 8 mã →
Gạch Taicera CourtyardGạch Taicera CourtyardGạch Taicera CourtyardGạch Taicera Courtyard

Courtyard

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera Grain Sand StoneGạch Taicera Grain Sand StoneGạch Taicera Grain Sand StoneGạch Taicera Grain Sand Stone

Grain Sand Stone

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 5 mã →
Gạch Taicera BasaltGạch Taicera BasaltGạch Taicera BasaltGạch Taicera Basalt

Basalt

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Earth ColorGạch Taicera Earth ColorGạch Taicera Earth ColorGạch Taicera Earth Color

Earth Color

Matt
từ 180.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera NatureGạch Taicera NatureGạch Taicera NatureGạch Taicera Nature

Nature

Matt
từ 260.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera TravertineGạch Taicera TravertineGạch Taicera TravertineGạch Taicera Travertine

Travertine

Matt
từ 380.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Sand WhisperGạch Taicera Sand WhisperGạch Taicera Sand Whisper

Sand Whisper

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera Stepping FloorGạch Taicera Stepping FloorGạch Taicera Stepping Floor

Stepping Floor

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera StoneholdGạch Taicera Stonehold

Stonehold

Matt
từ 175.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Tràng AnGạch Taicera Tràng AnGạch Taicera Tràng An

Tràng An

Matt
từ 235.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera Super BlackGạch Taicera Super Black

Super Black

Mờ · Bóng toàn phần
từ 280.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera SlateGạch Taicera SlateGạch Taicera SlateGạch Taicera Slate

Slate

Mờ thô, giả cổ
từ 185.000đ/m²Xem 11 mã →
Gạch Taicera Terrazzo StoneGạch Taicera Terrazzo StoneGạch Taicera Terrazzo StoneGạch Taicera Terrazzo Stone

Terrazzo Stone

Mờ thô, giả cổ
từ 280.000đ/m²Xem 8 mã →
Gạch Taicera AdoriaGạch Taicera AdoriaGạch Taicera AdoriaGạch Taicera Adoria

Adoria

Nhám
từ 185.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera CerifosGạch Taicera CerifosGạch Taicera CerifosGạch Taicera Cerifos

Cerifos

Nhám
giá 2022 từ 175.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera Full Body DD 20mmGạch Taicera Full Body DD 20mmGạch Taicera Full Body DD 20mmGạch Taicera Full Body DD 20mm

Full Body DD 20mm

Nhám
từ 450.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera FiumiGạch Taicera FiumiGạch Taicera Fiumi

Fiumi

Nhám
giá 2022 từ 175.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera LiliyaGạch Taicera LiliyaGạch Taicera Liliya

Liliya

Nhám
giá 2022 từ 165.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera AmbassadorGạch Taicera Ambassador

Ambassador

Mờ thô, giả cổ
giá 2022 từ 175.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Anti SlipGạch Taicera Anti Slip

Anti Slip

Nhám
giá 2022 từ 175.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera LavaGạch Taicera Lava

Lava

Mờ thô, giả cổ
giá 2022 từ 240.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Uni StoneGạch Taicera Uni Stone

Uni Stone

Mờ thô, giả cổ
giá 2022 từ 240.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Marvel CarvingGạch Taicera Marvel CarvingGạch Taicera Marvel CarvingGạch Taicera Marvel Carving

Marvel Carving

Carving
từ 330.000đ/m²Xem 15 mã →
Gạch Taicera OakGạch Taicera OakGạch Taicera OakGạch Taicera Oak

Oak

Carving
từ 330.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera HerringboneGạch Taicera Herringbone

Herringbone

Carving
từ 330.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera VersaillesGạch Taicera Versailles

Versailles

Carving
từ 250.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera Wall TileGạch Taicera Wall TileGạch Taicera Wall TileGạch Taicera Wall Tile

Wall Tile

30×60
từ 180.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera AtriumGạch Taicera AtriumGạch Taicera AtriumGạch Taicera Atrium

Atrium

30×60 · 60×60
giá 2022 từ 250.000đ/m²Xem 6 mã →
Gạch Taicera Onyx StoneGạch Taicera Onyx StoneGạch Taicera Onyx StoneGạch Taicera Onyx Stone

Onyx Stone

30×60 · 60×60
giá 2022 từ 250.000đ/m²Xem 4 mã →
Gạch Taicera Faith

Faith

30×60
giá 2022 từ 250.000đ/m²Xem 1 mã →
Gạch Taicera LightingGạch Taicera Lighting

Lighting

60×120
giá 2022 từ 360.000đ/m²Xem 2 mã →
Gạch Taicera NhảyGạch Taicera NhảyGạch Taicera Nhảy

Nhảy

90×90
giá 2022 từ 350.000đ/m²Xem 3 mã →
Gạch Taicera Sapa

Sapa

90×90
giá 2022 từ 350.000đ/m²Xem 1 mã →
Gạch Taicera TransitGạch Taicera Transit

Transit

90×90
giá 2022 từ 350.000đ/m²Xem 2 mã →

Chưa biết chọn dòng nào?

Gửi ảnh không gian và diện tích, Taicera gợi ý mã phù hợp và báo giá theo thùng.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về gạch Taicera

Chưa thấy câu trả lời bạn cần? Hỏi trực tiếp Taicera.

Gạch Taicera là gạch của nước nào?

Taicera là thương hiệu có nguồn gốc vốn Đài Loan, thành lập tại Việt Nam năm 1994. Gạch được sản xuất tại nhà máy KCN Gò Dầu, Long Thành, Đồng Nai bởi Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera. Taicera phục vụ khách mua nhà ở, nhà thầu và công trình.

1 thùng gạch Taicera 60×60 lát được bao nhiêu m²?

Mỗi thùng 60×60 có 04 viên, lát được 1,44 m². Khổ 30×60 có 08 viên cũng được 1,44 m²; khổ 80×80 có 03 viên được 1,92 m²; khổ 30×30 có 11 viên được 0,99 m². Khi tính số thùng, nên cộng thêm khoảng 5–7% hao hụt; mặt bằng nhiều góc, lát chéo hoặc cắt ghép phức tạp có thể cần nhiều hơn.

Gạch Taicera 30×30 bán theo thùng hay theo mét vuông?

Khổ 30×30 bán nguyên thùng. Mỗi thùng 11 viên tương đương 0,99 m², giá tham khảo từ 175.000 đến 200.000 VNĐ/thùng tuỳ dòng sản phẩm.

Gạch Taicera loại 2 rẻ hơn bao nhiêu?

Giá gạch Taicera loại 2 bằng 85% giá loại 1 ở các dòng có niêm yết loại 2 — nhắn Zalo 0903.872.814 để xem hàng loại 2 trước khi đặt.

Nên lát gạch Taicera 60×60 hay 30×60?

Khổ 60×60 phù hợp phòng khách, phòng ngủ và mặt bằng tương đối vuông vức. Khổ 30×60 linh hoạt hơn ở khu vực nhỏ, hành lang, nhà vệ sinh hoặc nơi có nhiều góc cạnh. Nên chọn theo kích thước thực tế và cách bố trí đường ron thay vì chỉ dựa vào diện tích phòng.

Gạch đồng chất và gạch phủ men khác nhau thế nào?

Gạch đồng chất có màu xuyên suốt thân gạch, phù hợp khu vực cần độ bền bề mặt cao. Gạch phủ men có lớp men bề mặt tạo màu và hoa văn đa dạng hơn. Mỗi dòng gạch Taicera có đặc điểm riêng — gửi mã qua Zalo 0903.872.814 để được tư vấn đúng chỗ lát.

Mua gạch Taicera ở đâu tại TP.HCM?

Xem mẫu và đặt gạch Taicera tại TP.HCM qua Taicera. Nhắn Zalo 0903.872.814 hoặc gọi 0903.872.814 kèm mã hàng, diện tích và địa chỉ giao để được báo giá. Showroom ở Tân Phú, TP.HCM (địa chỉ tại trang Liên hệ) mở cửa 7:00–19:00 từ Thứ Hai đến Thứ Bảy, Chủ nhật nghỉ. Có hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

Đặt gạch Taicera có lấy luôn keo chà ron, gạch thẻ được không?

Được. Ngoài gạch Taicera, chúng tôi có keo chà ron và gạch thẻ, nên lấy luôn vật tư hoàn thiện trong cùng đơn. Chưa biết chọn màu ron nào cho hợp mã gạch? Gửi mã gạch hoặc ảnh mẫu qua Zalo 0903.872.814 – Tư vấn mua hàng, chúng tôi gợi ý màu và gộp vào một báo giá.

Gạch Taicera giá bao nhiêu 1m² năm 2026?

Giá gạch Taicera năm 2026 khoảng 175.000–500.000đ/m² tùy khổ và dòng: 30×30 từ khoảng 175.000đ/thùng (0,99 m²), 30×60 lát nền từ 230.000đ/m², gạch ốp tường 30×60 từ 180.000đ/m², 60×60 từ 220.000đ/m², 60×120 từ 330.000đ/m². Giá loại 1, đã gồm VAT; cước giao báo riêng. Xem chi tiết tại bảng giá gạch Taicera 2026.

Gửi mã gạch hoặc hình mẫu để nhận báo giá

Website tiếp nhận đơn từ 1 thùng. Gửi mã gạch (hoặc hình mẫu), diện tích và địa chỉ giao. Nếu cần thêm keo chà ron hoặc gạch thẻ, cũng có thể liên hệ để chúng tôi gợi ý màu ron theo mã gạch và gộp vào một báo giá. Chưa biết chọn mã nào? Nhắn Zalo hoặc gọi để được tư vấn.

Tính số thùng cần mua →