Các dòng gạch Taicera phổ biến
Taicera đặt tên sản phẩm theo từng dòng, mỗi dòng có bề mặt, màu sắc và kích thước riêng. Giá dưới đây là giá loại 1 tham khảo theo bảng giá 2026.
Mài bóng (Polished)
Bề mặt bóng kính, phản chiếu ánh sáng. Gồm Unicolored (P67625N, P67615N), Cristal Powder (P67702N), Multi-Pipe (P67542N) và Imperial (P67762N, P67862N). Phù hợp phòng khách, sảnh và showroom. Khổ 60×60 từ 260.000 – 290.000 VNĐ/m².
Park Way
Gạch giả cổ đồng chất, gam trung tính, dễ phối màu. Mã G68028, G68029, G68048, G68025 (60×60). Phù hợp nhà ở và lối đi. Giá 260.000 – 280.000 VNĐ/m².
Hove (hạt mè)
Bề mặt nhám hạt mè, có nhiều khổ: G39009M, G39033M, G39042M (30×30); G49005, G49034 (40×40); G68005, G68034 (60×60); G88005, G88034 (80×80). Có thể tham khảo cho nhà vệ sinh, ban công và khu vực dễ ẩm ướt. Khổ 60×60 từ 240.000 – 250.000 VNĐ/m².
Bush Hammer
Gạch giả cổ đồng chất, gam trung tính. Mã G68521, G68528, G68529, G68548, G68522, G68525 (60×60). Phù hợp lối đi và khu vực có mật độ đi lại cao. Giá 260.000 – 280.000 VNĐ/m².
Mix Stone
Vân đá tự nhiên nhiều tông màu. Mã G68MXBL, G68MXGR, G68MXGA (60×60, 260.000 VNĐ/m²); có thêm khổ 30×60 và 60×120.
Marble Art
Vân đá cẩm thạch, bề mặt matt mịn, gam sáng. Mã G68915J, G68918J (60×60). Phù hợp phòng ngủ, phòng khách. Giá 250.000 VNĐ/m².
Transform
Vân đá hiện đại, bề mặt matt. Mã G68763J, G68764J, G68768J, G68769J (60×60), nhiều tông màu để phối cho nhà ở và công trình. Giá 260.000 – 270.000 VNĐ/m².