Chưa biết chọn thế nào?Đọc cẩm nang chọn gạch →
Gạch Taicera theo bề mặt
Bề mặt quyết định độ bóng, cảm giác khi đi và chỗ nên lát. Chọn bề mặt theo khu vực lát trước, rồi chọn màu và khổ gạch. Xem giải thích đầy đủ ở Cẩm nang chọn gạch Taicera.
Gạch bóng kính, không men (polished granite)
Đặc điểmGạch thạch anh không men, thân gạch được mài bóng trực tiếp, soi bóng như gương.Nên dùngPhòng khách, sảnh, khách sạn, văn phòng, nhà ở.Chống trơnMặt bóng dễ trơn khi ướt. Sàn nhà tắm, sân và chỗ hay ướt không nên dùng; bậc thềm, cầu thang: gọi để được tư vấn mã phù hợp.
giảm giá
320.000₫
260.000₫
260.000₫
270.000₫
280.000₫
270.000₫
280.000₫
310.000₫
310.000₫
320.000₫
310.000₫
320.000₫
Gạch bóng toàn phần (glazed polish)
Đặc điểmMặt men được mài bóng, soi bóng đồ vật như mặt kính; vân và màu lên sắc nét.Nên dùngPhòng khách, phòng ăn, phòng ngủ, sảnh, showroom; ốp tường.Chống trơnMặt bóng dễ trơn khi ướt. Sân, bậc thềm ngoài trời không nên dùng; sàn nhà tắm: gọi để được tư vấn mã phù hợp.
210.000₫
330.000₫
330.000₫
360.000₫
360.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
380.000₫
210.000₫
210.000₫
210.000₫
230.000₫
210.000₫
210.000₫
210.000₫
210.000₫
210.000₫
280.000₫
210.000₫
210.000₫
210.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
330.000₫
Gạch mặt mờ (matt)
Đặc điểmMặt gạch không bóng, ánh sáng dịu, ít chói đèn, dễ phối nội thất.Nên dùngLát nền, ốp tường trong nhà: phòng khách, phòng ngủ, bếp, hành lang, văn phòng.
290.000₫
360.000₫
350.000₫
350.000₫
350.000₫
350.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
260.000₫
250.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
250.000₫
260.000₫
250.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
290.000₫
290.000₫
290.000₫
350.000₫
350.000₫
350.000₫
Gạch mờ thô, giả cổ (rustic)
Đặc điểmĐồng chất, không phủ men: màu đi xuyên từ mặt xuống thân viên. Mặt mờ thô mang nét đá tự nhiên, đi lại nhiều vẫn ít bị mòn.Nên dùngLát nền, ốp tường, trong nhà và ngoài trời: phòng khách, bếp, nhà tắm, hiên, ban công, lối đi.Chống trơnKhông phải gạch chống trơn chuyên dụng. Gara, dốc xe, chỗ hay đọng nước nên chọn gạch dày 20 mm.
200.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
190.000₫
190.000₫
200.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
175.000₫
175.000₫
280.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
240.000₫
240.000₫
240.000₫
240.000₫
280.000₫
260.000₫
270.000₫
260.000₫
270.000₫
280.000₫
260.000₫
260.000₫
260.000₫
Gạch nhám (anti-slip)
Đặc điểmMặt nhám, bám chân, giảm trơn khi ướt. Gồm gạch thạch anh chống trơn 30×30 và gạch dày 20 mm.Nên dùngSàn nhà tắm, nhà vệ sinh, ban công, lối đi hay ướt; gạch dày 20 mm cho sân vườn, gara, dốc xe.Chống trơnGạch chống trơn 30×30 làm riêng cho chỗ hay ướt. Chỗ có xe chạy nên chọn gạch dày 20 mm.
165.000₫
165.000₫
165.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
175.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
450.000₫
450.000₫
Gạch nhám hạt mè (Hove – hạn chế trơn)
Đặc điểmMặt gạch nhám hạt mè, hạn chế trơn; chống mài mòn tốt, hợp nơi đông người qua lại.Nên dùngTrong nhà: hành lang, sảnh, trường học, bệnh viện, văn phòng, quán ăn.Chống trơnHạn chế trơn. Sàn nhà tắm, chỗ hay ướt nên chọn gạch chống trơn 30×30; lối xe nên chọn gạch dày 20 mm.
270.000₫
185.000₫
185.000₫
185.000₫
160.000₫
190.000₫
190.000₫
210.000₫
240.000₫
210.000₫
250.000₫
280.000₫
270.000₫
Gạch gồ ghề (Transform)
Đặc điểmMặt gạch lồi lõm như đá bị bào mòn, mờ, ít chói.Nên dùngLát nền, ốp tường, trong nhà và ngoài trời: sân hiên, sân vườn, lối đi, phòng ăn.Chống trơnBề mặt gồ ghề giúp giảm nguy cơ trơn trượt. Gara, dốc xe nên chọn gạch dày 20 mm.
Gạch vân nổi (carving)
Đặc điểmVân khắc nổi, khắc chìm trên mặt men, sờ thấy gờ; ánh sáng chiếu vào làm vân hiện rõ chiều sâu. Mặt mờ, ít chói.Nên dùngPhòng khách, phòng ăn, phòng ngủ, nhà hàng, tường trang trí.Chống trơnKhông phải gạch chống trơn. Sân, lối đi ngoài trời: nên chọn gạch dày 20 mm hoặc gọi để được tư vấn mã phù hợp.
Chưa chắc chọn mã nào?Gửi diện tích và khu vực lát, hỗ trợ tư vấn mã và báo giá theo thùng.
Phần “Chống trơn” trên đây là hướng dẫn chung theo loại bề mặt. Với nhà tắm, sân, bậc thang và dốc xe, hãy hỏi Taicera để chọn đúng mã.


































































Chat với tư vấn viên