39 mã gạch Taicera cho nhà tắm, nhà vệ sinh: 36 mã lát nền bề mặt nhám/matt và 3 mã ốp tường, khổ 30×30 đến 80×80. Xem thêm hướng dẫn chọn gạch nhà tắm.

Từ 175.000đ39 mã đang cóĐủ khổ 30×30 – 80×80Giá loại 1 theo bảng giá sỉ 2026, đã gồm VAT

Gạch lát nhà vệ sinh Taicera gồm 39 mã trên website: 36 mã lát nền bề mặt nhám hoặc matt (Adoria, Anti-Slip, Cerifos, Fiumi, Hove, Bush Hammer, Slate, Transform) và 3 mã ceramic ốp tường. Giá từ 180.000 đến 280.000 VNĐ/m² theo bảng báo giá sỉ chi nhánh TP.HCM số BG.HCM_0105/2026 hiệu lực từ 01/05/2026, đã bao gồm VAT. Một số mã 30×30 không có trong bảng 2026 giá 175.000đ/thùng theo bảng giá cũ.

Gọi hoặc nhắn Zalo 0903.872.814 để nhận báo giá trọn bộ tường và nền trong ngày. Nhận đơn từ 1 thùng, không có mức tối thiểu.

Chọn gạch nhà vệ sinh thế nào cho đúng?

Nhà vệ sinh là khu vực thường xuyên ướt, nên nguyên tắc quan trọng nhất là phần nền bắt buộc dùng bề mặt nhám hoặc chống trượt. Gạch men bóng chỉ dùng cho tường.

Một bộ hoàn chỉnh thường cần hai loại: mã ốp tường cho phần tường, và mã chống trượt cho phần nền. Nếu chọn cùng tông màu, không gian sẽ liền mạch và trông rộng hơn.

Cách đọc đuôi mã

  • Hậu tố ND — các dòng 30×30 Anti-Slip, Adoria, Cerifos, Fiumi được Taicera xếp vào nhóm gạch chống trơn trong catalogue; Transform ND (30×60) có bề mặt matt. Ví dụ G38932ND, G63763J-ND
  • Hậu tố RD — bề mặt nhám, dòng Bush Hammer và Slate khổ 30×60. Ví dụ G63528RD, G63428RD
  • Dòng Hove — bề mặt nhám hạt mè. Ví dụ G68034, G49034
  • Tiền tố W — gạch ốp tường ceramic, chỉ dùng ốp tường, không lát nền được vì không đủ chịu lực

Giá gạch lát nhà vệ sinh Taicera 2026

Nhóm Khổ Mã tiêu biểu Giá loại 1 (VNĐ/m²; khổ 30×30 tính /thùng)
Adoria ND (nhóm chống trơn) 30×30 G38931ND, G38932ND, G38933ND 185.000/thùng
30×30 ND nhóm chống trơn, ngoài bảng 2026 (Anti-Slip, Cerifos, Fiumi) 30×30 G38928ND, G38910ND, G38731ND 175.000/thùng (bảng giá cũ)
Ốp tường ceramic 30×60 W63032, W63033, W63035 180.000
Hove hạt mè 30×30 G39009M, G39033M, G39042M 185.000/thùng
Hove hạt mè 40×40 G49005, G49034 190.000
Hove hạt mè 60×60 G68005, G68034 240.000 – 250.000
Bush Hammer RD 30×60 G63521RD, G63528RD, G63529RD, G63548RD 270.000
Slate RD 30×60 G63428RD, G63429RD 270.000
Transform ND 30×60 G63763J-ND, G63764J-ND, G63769J-ND 270.000 – 280.000
Hove hạt mè 80×80 G88004, G88005, G88034 270.000 – 280.000

Hàng loại 2 có giá bằng 85% giá loại 1. Xem giá từng mã tại Bảng giá gạch Taicera 2026.

Chọn khổ gạch theo diện tích nhà vệ sinh

  • Dưới 4 m² → khổ 30×30 chống trượt, ít phải cắt, đường ron nhiều giúp tăng độ bám chân
  • Từ 4 đến 8 m² → nền dùng 30×60 hoặc 40×40, tường dùng mã W khổ 30×60
  • Trên 8 m² → nền có thể dùng 60×60 dòng Hove, ít đường ron nhìn rộng hơn

Ốp tường nên đặt viên 30×60 nằm ngang với phòng rộng để mảng tường cân đối hơn, đặt dọc với phòng hẹp và trần cao.

Cần bao nhiêu thùng cho một nhà vệ sinh?

Nhà vệ sinh cần tính cả tường lẫn nền. Ví dụ phòng 6 m², tường cao 2,2 m:

  • Nền 6 m² → khoảng 5 thùng khổ 30×60 (1,44 m²/thùng)
  • Tường khoảng 22 m² → khoảng 16 thùng mã W khổ 30×60
  • Cộng 5–7% hao hụt cắt ghép → tổng khoảng 23 thùng

Nhắn Zalo 0903.872.814 kèm diện tích và chiều cao tường, chúng tôi tính giúp số thùng và báo giá trọn bộ.

Câu hỏi thường gặp

Gạch ốp tường có lát nền được không?

Không. Mã tiền tố W là ceramic ốp tường, mỏng và nhẹ hơn, không đủ chịu lực để lát nền. Lát nền bằng gạch ốp tường sẽ nứt vỡ khi chịu tải.

Bề mặt ND và RD khác nhau thế nào?

RD (Bush Hammer, Slate, khổ 30×60) có bề mặt nhám, hạt thô rõ. ND khổ 30×30 thuộc các dòng Anti-Slip, Adoria, Cerifos, được Taicera xếp vào nhóm gạch chống trơn trong catalogue; Transform ND khổ 30×60 có bề mặt matt. Cần thông số kỹ thuật từng mã, nhắn Zalo 0903.872.814.

Nhà có người già nên chọn mã nào?

Ưu tiên gạch 30×30 thuộc nhóm chống trơn của Taicera (Anti-Slip, Adoria, Cerifos, đuôi ND), nhiều đường ron giúp tăng độ bám. Tránh gạch bóng cho sàn.

Tường và nền có cần cùng một dòng không?

Không bắt buộc, vì tường và nền dùng hai loại gạch khác nhau. Nhưng nên chọn cùng tông màu để không gian liền mạch. Chúng tôi tư vấn phối tường và nền miễn phí qua Zalo.

Mua gạch lát nhà vệ sinh Taicera ở đâu tại TP.HCM?

Gửi mã gạch, diện tích và địa chỉ nhận hàng để được tư vấn mẫu, quy cách thùng và báo giá phù hợp.

  • Hàng chính hãng 100%, có CO/CQ khi công trình yêu cầu
  • Giá theo bảng báo giá sỉ nhà máy, có số hiệu và ngày hiệu lực
  • Nhận đơn từ 1 thùng, không có mức đặt hàng tối thiểu
  • Xuất hoá đơn VAT đầy đủ
  • Giao hàng nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận

Nhắn Zalo nhận báo giá · Gọi 0903.872.814

Xem thêm: Bảng giá gạch Taicera 2026 · Gạch Taicera 30×60 · Gạch lát sân