Chưa biết chọn thế nào?Đọc cẩm nang chọn gạch →

Gạch Taicera theo dòng gạch

65 dòng gạch Taicera, xếp theo bề mặt. Mỗi dòng có vân, màu và khổ riêng; bấm vào dòng để xem toàn bộ mã và giá. Giải thích từng bề mặt và từng dòng: Cẩm nang chọn gạch Taicera.

Bóng kính, không men (polished granite) — 6 dòng

Gạch thạch anh bóng kính, không men (polished granite): thân gạch được mài bóng trực tiếp, soi bóng như gương. Xem tất cả 26 mã bề mặt Bóng kính, không men →

Gạch Taicera dòng Unicolored

Unicolored

từ 260.000 VNĐ/m²

60×6080×80

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Crystal Powder

Crystal Powder

từ 270.000 VNĐ/m²

60×6080×80

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Multi-Pipe

Multi-Pipe

từ 270.000 VNĐ/m²

60×6080×80

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Imperial

Imperial

từ 280.000 VNĐ/m²

60×6080×80

Xem 7 mã →

Gạch Taicera dòng Fossil

Fossil

từ 260.000 VNĐ/m² *

60×6080×80

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Jade Diamond

Jade Diamond

từ 270.000 VNĐ/m² *

60×6080×80

Xem 4 mã →

Bóng toàn phần (glazed polish) — 13 dòng

Gạch thạch anh phủ men bóng toàn phần (glazed polish): mặt men được mài bóng, soi bóng như mặt kính, vân và màu sắc nét. Xem tất cả 71 mã bề mặt Bóng toàn phần →

Gạch Taicera dòng Marvel

Marvel

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 8 mã →

Gạch Taicera dòng Onix

Onix

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 8 mã →

Gạch Taicera dòng Marble

Marble

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Dark Snow Onix

Dark Snow Onix

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 5 mã →

Gạch Taicera dòng Marble Onix

Marble Onix

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Tràng Tiền

Tràng Tiền

từ 220.000 VNĐ/m²

60×6080×80

Xem 10 mã →

Gạch Taicera dòng Mekong

Mekong

từ 230.000 VNĐ/m²

30×6060×6080×8060×120

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Super White

Super White

từ 230.000 VNĐ/m²

30×6060×6080×8060×120

Có bản bóng (mã GP) và bản mờ

Xem 9 mã →

Gạch Taicera dòng Dacia

Dacia

từ 210.000 VNĐ/m² *

30×6060×60

Mã GP bóng toàn phần, mã G mờ

Xem 12 mã →

Gạch Taicera dòng Truong Sa

Truong Sa

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Carrara

Carrara

từ 210.000 VNĐ/m² *

60×60

Xem 1 mã →

Gạch Taicera dòng River

River

từ 360.000 VNĐ/m² *

60×120

Xem 1 mã →

Gạch Taicera dòng Vento

Vento

từ 360.000 VNĐ/m² *

60×120

Xem 1 mã →

Mờ (matt) — 19 dòng

Mặt mờ, ít chói đèn, dễ phối nội thất. Xem tất cả 153 mã bề mặt Mờ (matt) →

Gạch Taicera dòng Portland Stone

Portland Stone

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×6080×8060×120

Xem 28 mã →

Gạch Taicera dòng French Stone

French Stone

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×6080×8060×120

Xem 16 mã →

Gạch Taicera dòng Cement

Cement

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×6080×8060×120

Xem 16 mã →

Gạch Taicera dòng Kimberlite

Kimberlite

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×6060×120

Có bản mờ và bản bóng (mã GP)

Xem 15 mã →

Gạch Taicera dòng Mix Stone

Mix Stone

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×6090×9060×120

Xem 12 mã →

Gạch Taicera dòng Marble Art

Marble Art

từ 250.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 10 mã →

Gạch Taicera dòng Marble Art 2.0

Marble Art 2.0

từ 250.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Praise

Praise

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 8 mã →

Gạch Taicera dòng Courtyard

Courtyard

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Grain Sand Stone

Grain Sand Stone

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 5 mã →

Gạch Taicera dòng Basalt

Basalt

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Earth Color

Earth Color

30×30 từ 180.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Nature

Nature

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Travertine

Travertine

từ 380.000 VNĐ/m²

60×120

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Sand Whisper

Sand Whisper

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Stepping Floor

Stepping Floor

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Stonehold

Stonehold

30×30 từ 175.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Tràng An

Tràng An

từ 235.000 VNĐ/m²

30×60

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Super Black

Super Black

từ 280.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Có bản bóng (mã GP) và bản mờ

Xem 4 mã →

Mờ thô, giả cổ (rustic) — 7 dòng

Gạch thạch anh đồng chất giả cổ (full body rustic), không phủ men, mặt mờ thô mang nét đá tự nhiên. Xem tất cả 59 mã bề mặt Mờ thô, giả cổ (rustic) →

Gạch Taicera dòng Bush Hammer

Bush Hammer

từ 260.000 VNĐ/m²
30×30 từ 185.000 VNĐ/thùng

30×3030×6060×60

Xem 22 mã →

Gạch Taicera dòng Park Way

Park Way

từ 260.000 VNĐ/m²
30×30 từ 185.000 VNĐ/thùng

30×3030×6060×60

Xem 12 mã →

Gạch Taicera dòng Slate

Slate

từ 260.000 VNĐ/m²
30×30 từ 185.000 VNĐ/thùng

30×3030×60

Xem 11 mã →

Gạch Taicera dòng Terrazzo Stone

Terrazzo Stone

từ 280.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 8 mã →

Gạch Taicera dòng Ambassador

Ambassador

từ 175.000 VNĐ/thùng *

30×30

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Lava

Lava

từ 240.000 VNĐ/m² *

30×60

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Uni Stone

Uni Stone

từ 240.000 VNĐ/m² *

30×60

Xem 2 mã →

Nhám (anti-slip) — 6 dòng

Mặt nhám, bám chân, giảm trơn khi ướt: gạch thạch anh chống trơn 30×30 cho sàn nhà tắm, ban công, lối đi hay ướt; gạch dày 20 mm cho sân vườn, lối đi, gara. Xem tất cả 39 mã bề mặt Nhám →

Gạch Taicera dòng Adoria

Adoria

từ 185.000 VNĐ/thùng

30×30

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Cerifos

Cerifos

từ 175.000 VNĐ/thùng *

30×30

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Full Body DD 20mm

Full Body DD 20mm

từ 450.000 VNĐ/m²

30×6060×6060×120

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Fiumi

Fiumi

từ 175.000 VNĐ/thùng *

30×30

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Liliya

Liliya

từ 165.000 VNĐ/thùng *

30×30

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Anti Slip

Anti Slip

từ 175.000 VNĐ/thùng *

30×30

Xem 2 mã →

Nhám hạt mè, hạn chế trơn (Hove) — 1 dòng

Mặt gạch nhám hạt mè, hạn chế trơn, chống mài mòn tốt; hợp nơi đông người qua lại trong nhà: hành lang, sảnh, trường học, bệnh viện, văn phòng, quán ăn. Sàn nhà tắm, chỗ hay ướt nên chọn gạch chống trơn 30×30. Xem tất cả 13 mã Hove →

Gạch Taicera dòng Hove

Hove

từ 190.000 VNĐ/m²
30×30 từ 185.000 VNĐ/thùng

30×3040×4060×6080×80

Xem 13 mã →

Gồ ghề — 1 dòng

Mặt gồ ghề như đá bị bào mòn, giảm nguy cơ trơn trượt, dùng được trong nhà và ngoài trời. Xem tất cả 11 mã bề mặt Gồ ghề →

Gạch Taicera dòng Transform

Transform

từ 260.000 VNĐ/m²

30×6060×60

Xem 11 mã →

Vân nổi (carving) — 4 dòng

Vân khắc nổi, khắc chìm, sờ thấy gờ; mặt mờ. Xem tất cả 23 mã bề mặt Vân nổi (carving) →

Gạch Taicera dòng Marvel Carving

Marvel Carving

từ 330.000 VNĐ/m²

80×8060×120

Xem 15 mã →

Gạch Taicera dòng Oak

Oak

từ 330.000 VNĐ/m²

60×120

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Herringbone

Herringbone

từ 330.000 VNĐ/m²

60×120

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Versailles

Versailles

từ 250.000 VNĐ/m²

60×60

Xem 2 mã →

Dòng khác — 8 dòng

Gạch Taicera dòng Wall Tile

Wall Tile

từ 180.000 VNĐ/m²

30×60

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Atrium

Atrium

từ 250.000 VNĐ/m² *

30×6060×60

Xem 6 mã →

Gạch Taicera dòng Onyx Stone

Onyx Stone

từ 250.000 VNĐ/m² *

30×6060×60

Xem 4 mã →

Gạch Taicera dòng Faith

Faith

từ 250.000 VNĐ/m² *

30×60

Xem 1 mã →

Gạch Taicera dòng Lighting

Lighting

từ 360.000 VNĐ/m² *

60×120

Xem 2 mã →

Gạch Taicera dòng Nhảy

Nhảy

từ 350.000 VNĐ/m² *

90×90

Xem 3 mã →

Gạch Taicera dòng Sapa

Sapa

từ 350.000 VNĐ/m² *

90×90

Xem 1 mã →

Gạch Taicera dòng Transit

Transit

từ 350.000 VNĐ/m² *

90×90

Xem 2 mã →

Chưa biết chọn dòng nào? Gửi diện tích, vị trí lát và hình mẫu qua Zalo 0903.872.814, hỗ trợ tư vấn mã phù hợp và báo giá theo thùng. Xem giá theo khổ tại Bảng giá gạch Taicera 2026.

Giá ghi trên mỗi dòng là giá loại 1 năm 2026 thấp nhất đang bán tại Taicera. Khổ 30×30 ghi giá theo thùng. Dòng có dấu * là mã cũ, giá năm 2022 — gọi kiểm tra hàng và giá trước khi đặt.

Chưa chắc chọn mã nào?Gửi diện tích và khu vực lát, hỗ trợ tư vấn mã và báo giá theo thùng.