Gạch Taicera 60×120 cm có tỷ lệ 1:2, phù hợp sàn phòng khách, sảnh và mảng tường trang trí. Các dòng vân đá, vân gỗ và Carving cho hiệu ứng khác nhau; nên chọn chiều vân và sơ đồ ghép trước khi tính lượng mua.
Bộ tính dùng quy cách tiêu chuẩn. Riêng dòng dày 20 mm: 1 viên = 0,72 m²/thùng; xem cách tính riêng bên dưới.
Ứng dụng gạch 60×120 theo thiết kế
Sàn phòng khách và sảnh
Mix Stone, Cement và French Stone tạo sắc thái vân đá; Travertine và Marvel cho thêm lựa chọn đường vân. Tỷ lệ chữ nhật làm rõ hướng lát, vì vậy nên dựng sơ đồ ghép theo trục cửa và nội thất để hạn chế các dải cắt hẹp.
Tường tivi, quầy lễ tân và mảng trang trí
Khổ 60×120 có thể tạo các mảng lớn với ít mạch. Khi ốp tường, cần chọn mã và hệ keo phù hợp với nền tường, trọng lượng viên và điều kiện sử dụng. Kiểm tra chiều vân giữa các thùng trước khi thi công, không mặc định mọi mẫu đều ghép vân liên tục.
Vân gỗ và hiệu ứng Carving
Oak và Herringbone tạo hình ảnh vân gỗ trên viên gạch lớn. Nên xem mẫu để cảm nhận bề mặt và độ nổi của vân. Với khu vực dễ ướt, cần đối chiếu thông số của mã cụ thể thay vì suy ra chống trượt từ hiệu ứng trang trí.
Câu hỏi thường gặp
Gạch Taicera 60×120 có những mức giá nào?
Theo bảng giá sỉ 2026, giá loại 1 đã gồm VAT: Oak/Herringbone Carving từ 330.000 VNĐ/m²; Mix Stone, Cement, French Stone từ 350.000 VNĐ/m²; nhiều mẫu bóng 380.000 VNĐ/m²; Marvel Carving 390.000–400.000 VNĐ/m². Dòng 20 mm có mức 500.000 VNĐ/m² và quy cách thùng riêng.
| Dòng sản phẩm | Mã tiêu biểu | Bề mặt | Giá loại 1 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|
| Oak (hiệu ứng Carving) | G12L02JF-CA, G12L03JF-CA | Vân gỗ khắc | 330.000 |
| Herringbone (hiệu ứng Carving) | G12L22JF-CA, G12L24JF-CA | Vân gỗ khắc | 330.000 |
| Mix Stone | G12MXGR, G12MXGA, G12MXBL | Vân đá | 350.000 |
| Kimberlite | G12848J | Vân đá | 350.000 |
| Cement | G12P22JM, G12P27JM | Matt mịn | 350.000 |
| French Stone | G12P32JM, G12P38JM | Matt mịn | 350.000 |
| Portland Stone | G12P08JM, G12P18JM | Matt mịn | 350.000 |
| Kimberlite (bóng) | GP12848J | Bóng | 360.000 |
| Kimberlite | G12845J | Vân đá | 370.000 |
| Portland Stone | G12P02JW, G12P12JW | Bán bóng | 380.000 |
| Travertine | G12321J, G12821J | Vân đá | 380.000 |
| Super White | GP12035 | Bóng | 380.000 |
| Marble / Onix / Mekong | GP12L52JW, GP12L50JW, GP12085J | Bóng | 380.000 |
| Marvel | GP12L05JW, GP12L10JW | Bóng | 380.000 |
| Marvel (hiệu ứng Carving) | G12L10JW-CA, G12L13JW-CA | Vân khắc | 390.000 |
| Marvel (hiệu ứng Carving) | G12L16JW-CA, G12L26JW-CA | Vân khắc | 400.000 |
| Full Body dày 20mm | G12528JDD, G12529JDD | Đồng chất siêu dày | 500.000 |
Cần bao nhiêu thùng 60×120 cho sàn hoặc tường?
Dòng tiêu chuẩn: 2 viên = 1,44 m²/thùng. Số thùng = làm tròn lên (diện tích × 1,07 ÷ 1,44). Sau khi cộng 7%, sàn 40 m² cần 30 thùng; mảng tường 8 m² cần 6 thùng. Nếu phải chọn vân hoặc nhiều góc cắt, đối chiếu bản vẽ để điều chỉnh dự phòng.
Riêng G12528JDD, G12529JDD dày 20 mm: 1 viên = 0,72 m²/thùng. Tính diện tích × 1,07 ÷ 0,72 và làm tròn lên; 40 m² cần 60 thùng. Bộ tính phía trên chỉ dùng quy cách tiêu chuẩn.
Thi công khổ 60×120 cần chuẩn bị gì?
Kiểm tra đường vận chuyển, độ phẳng nền và thiết bị nâng, cắt phù hợp. Thống nhất hệ keo, mạch gạch và khe chuyển tiếp với đội thi công theo hướng dẫn vật liệu. Với sân chịu tải, cần kiểm tra thiết kế nền và dòng gạch được chỉ định; không chọn chỉ dựa vào độ dày.
Đặt mẫu và giao gạch 60×120 cho công trình thế nào?
Gửi mã hoặc ảnh phối cảnh, diện tích và địa chỉ nhận tới Zalo 0903.872.814. Đại Hoàng Phát là đại lý cấp 1 Taicera, showroom 112A Lê Thúc Hoạch, Tân Phú, TP.HCM. Hỗ trợ giao toàn quốc với cước và lịch giao xác nhận theo đơn.
Xem bảng giá 2026 hoặc so sánh khổ vuông 80×80 trước khi chốt cách chia sàn.



Chat với tư vấn viên