Gạch Taicera 80×80 cm phù hợp phòng khách, sảnh và mặt bằng mở cần ít đường ron. Khổ vuông lớn làm rõ vân và màu trên sàn; nên xem sơ đồ chia viên, ánh sáng và độ phẳng nền trước khi chốt mẫu.

Từ 250.000đ/m²61 mã trên website03 viên · 1,92 m²/thùngGiá loại 1 theo bảng giá sỉ 2026, đã gồm VAT

Chọn gạch 80×80 theo phong cách và cách sử dụng

Bề mặt bóng cho phòng khách, sảnh

Tràng Tiền, Marvel và các nhóm mài bóng cho hiệu ứng phản chiếu khác nhau. Có thể bắt đầu so sánh GP88237J với P87625N, rồi đặt mẫu cạnh sofa, cửa và ánh sáng thực tế. Độ bóng không thay thế các thông số về độ bền hay chống trượt.

Matt và bán bóng cho không gian nhẹ, hiện đại

Cement và French Stone có sắc thái phù hợp nội thất tối giản; Portland Stone cho thêm lựa chọn bề mặt. Nên so mẫu thật dưới ánh sáng ban ngày và đèn buổi tối, vì ảnh chụp có thể làm màu và độ phản chiếu trông khác.

Lưu ý khi lát khổ 80×80

Đo mặt bằng, chia điểm bắt đầu lát và kiểm tra dải cắt ở cửa trước khi đặt số lượng. Nền cần đạt độ phẳng theo hệ thi công; chọn keo, độ rộng mạch và cách xử lý khe chuyển tiếp theo hướng dẫn vật liệu và đội thi công.

Câu hỏi thường gặp

Gạch Taicera 80×80 giá bao nhiêu năm 2026?

Giá loại 1 theo bảng giá sỉ 2026, đã gồm VAT: Tràng Tiền từ 250.000 VNĐ/m²; Hove 270.000–280.000 VNĐ/m²; Cement, French Stone từ 290.000 VNĐ/m²; Marvel Carving 330.000–340.000 VNĐ/m² tùy mã.

Dòng sản phẩm Mã tiêu biểu Bề mặt Giá loại 1 (VNĐ/m²)
Tràng Tiền GP88237J, GP88258J, GP88264J Bóng 250.000
Hove G88005, G88034 Nhám hạt mè 270.000
Hove G88004 Nhám hạt mè 280.000
Cement G88P22JM, G88P27JM Matt mịn 290.000
French Stone G88P32JM, G88P38JM Matt mịn 290.000
Portland Stone G88P18JM Matt mịn 290.000
Mài bóng Multi-Pipe P87542N Bóng kính 310.000
Mài bóng Unicolored P87625N Bóng kính 310.000
Portland Stone G88P12JW, G88P13JW, G88P17JW Bán bóng 320.000
Mài bóng Crystal Powder P87702N Bóng kính 320.000
Mài bóng Imperial P87862N Bóng kính 320.000
Mài bóng Unicolored P87615N Bóng kính 330.000
Super White GP88035 Bóng 330.000
Mekong GP88085J Bóng 330.000
Trường Sa GP88022J Bóng 330.000
Marble Onix GP88117J Bóng 330.000
Dark Snow Onix GP88730J, GP88732J Bóng 330.000
Marvel GP88L05JW, GP88L10JW Bóng 330.000
Marvel (hiệu ứng Carving) G88L16JW-CA, G88L26JW-CA Vân khắc 340.000

Đơn vị trong bảng là VNĐ/m²; tiền một thùng bằng giá m² × 1,92. Ví dụ GP88237J: 250.000 × 1,92 = 480.000 VNĐ/thùng.

40 m² hoặc 80 m² cần bao nhiêu thùng 80×80?

Mỗi thùng 3 viên = 1,92 m². Công thức: làm tròn lên (diện tích × 1,07 ÷ 1,92). Với 7% hao hụt, 40 m² cần 23 thùng, 80 m² cần 45 thùng. Bộ tính phía trên dùng cùng công thức. Nhiều góc cắt hoặc lát chéo cần kiểm tra thêm theo bản vẽ.

Phòng nhỏ có dùng được 80×80 không?

Có thể cân nhắc nếu sơ đồ chia viên hợp lý và vận chuyển thuận tiện. Không có một mốc diện tích áp dụng cho mọi phòng. So với 60×60, khổ 80×80 ít mạch hơn nhưng dải cắt có thể lớn; hãy đo cả vị trí cửa và tủ cố định trước khi chọn.

Xem mẫu 80×80 và báo giá giao hàng ở đâu?

Xem mẫu tại showroom Taicera ở Tân Phú, TP.HCM (địa chỉ tại trang Liên hệ). Gửi mã cần xem qua Zalo 0903.872.814. Đơn hàng giao toàn quốc được báo giá theo mã, số thùng và địa chỉ nhận.

Đối chiếu thêm bảng giá 2026 hoặc khổ chữ nhật 60×120 cho mảng sàn, tường trang trí.