Gạch Taicera 80×80 cm phù hợp phòng khách, sảnh và mặt bằng mở cần ít đường ron. Khổ vuông lớn làm rõ vân và màu trên sàn; nên xem sơ đồ chia viên, ánh sáng và độ phẳng nền trước khi chốt mẫu.
Chọn gạch 80×80 theo phong cách và cách sử dụng
Bề mặt bóng cho phòng khách, sảnh
Tràng Tiền, Marvel và các nhóm mài bóng cho hiệu ứng phản chiếu khác nhau. Có thể bắt đầu so sánh GP88237J với P87625N, rồi đặt mẫu cạnh sofa, cửa và ánh sáng thực tế. Độ bóng không thay thế các thông số về độ bền hay chống trượt.
Matt và bán bóng cho không gian nhẹ, hiện đại
Cement và French Stone có sắc thái phù hợp nội thất tối giản; Portland Stone cho thêm lựa chọn bề mặt. Nên so mẫu thật dưới ánh sáng ban ngày và đèn buổi tối, vì ảnh chụp có thể làm màu và độ phản chiếu trông khác.
Lưu ý khi lát khổ 80×80
Đo mặt bằng, chia điểm bắt đầu lát và kiểm tra dải cắt ở cửa trước khi đặt số lượng. Nền cần đạt độ phẳng theo hệ thi công; chọn keo, độ rộng mạch và cách xử lý khe chuyển tiếp theo hướng dẫn vật liệu và đội thi công.
Câu hỏi thường gặp
Gạch Taicera 80×80 giá bao nhiêu năm 2026?
Giá loại 1 theo bảng giá sỉ 2026, đã gồm VAT: Tràng Tiền từ 250.000 VNĐ/m²; Hove 270.000–280.000 VNĐ/m²; Cement, French Stone từ 290.000 VNĐ/m²; Marvel Carving 330.000–340.000 VNĐ/m² tùy mã.
| Dòng sản phẩm | Mã tiêu biểu | Bề mặt | Giá loại 1 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|
| Tràng Tiền | GP88237J, GP88258J, GP88264J | Bóng | 250.000 |
| Hove | G88005, G88034 | Nhám hạt mè | 270.000 |
| Hove | G88004 | Nhám hạt mè | 280.000 |
| Cement | G88P22JM, G88P27JM | Matt mịn | 290.000 |
| French Stone | G88P32JM, G88P38JM | Matt mịn | 290.000 |
| Portland Stone | G88P18JM | Matt mịn | 290.000 |
| Mài bóng Multi-Pipe | P87542N | Bóng kính | 310.000 |
| Mài bóng Unicolored | P87625N | Bóng kính | 310.000 |
| Portland Stone | G88P12JW, G88P13JW, G88P17JW | Bán bóng | 320.000 |
| Mài bóng Crystal Powder | P87702N | Bóng kính | 320.000 |
| Mài bóng Imperial | P87862N | Bóng kính | 320.000 |
| Mài bóng Unicolored | P87615N | Bóng kính | 330.000 |
| Super White | GP88035 | Bóng | 330.000 |
| Mekong | GP88085J | Bóng | 330.000 |
| Trường Sa | GP88022J | Bóng | 330.000 |
| Marble Onix | GP88117J | Bóng | 330.000 |
| Dark Snow Onix | GP88730J, GP88732J | Bóng | 330.000 |
| Marvel | GP88L05JW, GP88L10JW | Bóng | 330.000 |
| Marvel (hiệu ứng Carving) | G88L16JW-CA, G88L26JW-CA | Vân khắc | 340.000 |
Đơn vị trong bảng là VNĐ/m²; tiền một thùng bằng giá m² × 1,92. Ví dụ GP88237J: 250.000 × 1,92 = 480.000 VNĐ/thùng.
40 m² hoặc 80 m² cần bao nhiêu thùng 80×80?
Mỗi thùng 3 viên = 1,92 m². Công thức: làm tròn lên (diện tích × 1,07 ÷ 1,92). Với 7% hao hụt, 40 m² cần 23 thùng, 80 m² cần 45 thùng. Bộ tính phía trên dùng cùng công thức. Nhiều góc cắt hoặc lát chéo cần kiểm tra thêm theo bản vẽ.
Phòng nhỏ có dùng được 80×80 không?
Có thể cân nhắc nếu sơ đồ chia viên hợp lý và vận chuyển thuận tiện. Không có một mốc diện tích áp dụng cho mọi phòng. So với 60×60, khổ 80×80 ít mạch hơn nhưng dải cắt có thể lớn; hãy đo cả vị trí cửa và tủ cố định trước khi chọn.
Xem mẫu 80×80 và báo giá giao hàng ở đâu?
Xem mẫu tại showroom Taicera ở Tân Phú, TP.HCM (địa chỉ tại trang Liên hệ). Gửi mã cần xem qua Zalo 0903.872.814. Đơn hàng giao toàn quốc được báo giá theo mã, số thùng và địa chỉ nhận.
Đối chiếu thêm bảng giá 2026 hoặc khổ chữ nhật 60×120 cho mảng sàn, tường trang trí.


Chat với tư vấn viên